ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG KỸ THUẬT SỐ
Nhỏ gọn, nhẹ, dễ sử dụng
- Nhỏ gọn, nhẹ, dễ sử dụng
- Khuôn đúc đôi mang lại cảm giác thoải mái và dễ chịu khi cầm trên tay
- Đèn dạng bút chiếu sáng điểm cần đo một cách rõ nét, ngay cả ở nơi tối
- Màn hình LCD có đèn nền rất dễ nhìn, ngay cả trong bóng tối
- Dây dẫn kiểm thử được quấn vào ngăn phía sau một cách dễ dàng
Xem 3D
Tổng quan sản phẩm
■Đèn LED tuổi thọ cao có thể sử dụng tốt ở nơi tối ■Vỏ bảo vệ ngăn ngừa tai nạn không lường trước
■Cơ chế quấn dây dẫn kiểm thử ở ngăn phía sau
* Chiều dài của dây dẫn kiểm thử có thể điều chỉnh trong 3 bước, tức là, 60cm, 40cm và 20cm.
Thông số kỹ thuật
| DC V | 400mV/4/40/400/600V (5 tự động đặt phạm vi đo) ±0,8%rdg ±5dgt(400mV đến 400V) ±1,0%rdg ±5dgt(600V) |
|---|---|
| AC V | 4/40/400/600V (4 tự động đặt phạm vi đo) ±1,3%rdg ±5dgt (4/40V) (50/60Hz) ±1,6%rdg ±5dgt (400/600V) (50/60Hz) |
| Ω | 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ (6 tự động đặt phạm vi đo) ±1,0%rdg ±5dgt (400Ω đến 4MΩ) ±2,5%rdg ±5dgt (40MΩ) |
| Còi báo thông mạch | Còi báo khi điện trở từ 120Ω trở xuống. |
| Kiểm thử đi-ốt | Điện áp kiểm thử khoảng 0,3 đến 1,5V |
| Điện dung | 50/500nF/5/50/100μF (5 tự động đặt phạm vi đo) ±3,5%rdg ±10dgt (50nF) ±3,5%rdg ±5dgt (500n đến 50µF) ±4,5%rdg ±5dgt (100µF) |
| Tần số | 5/50/500Hz/5/50/200kHz ±0,1%rdg ±5dgt (Đầu vào có thể đo lường: 1,5Vrms trở lên) |
| DUTY | 0,1 đến 99,9% ±2,5%rdg ±5dgt (Độ rộng xung / Chu kỳ xung) |
| Chức năng đo lường | Có thể giữ lại giá trị đo được bằng cách nhấn nút Giữ dữ liệu |
| Các chức năng khác | Khi điện áp pin giảm xuống 2,4V±0,2V hoặc thấp hơn |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT III 600V IEC 61010-031, IEC 61326-1 |
| Nguồn điện | LR44 (SR44)1,5V × 2 |
| Kích thước | 190(D) × 39(R) × 31(S)mm |
| Trọng lượng | Khoảng 100g (bao gồm cả pin |
| Phụ kiện | 9130 (Hộp đựng mang đi) LR44 × 2 Sách hướng dẫn |































