ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG TƯƠNG TỰ
Độ nhạy cao DC20kΩ/V
- Độ nhạy cao DC20kΩ/V
- 1m thiết kế bền bỉ chịu được va đập khi rơi
- Có thể đo điện áp đường dây lên đến AC 600V.
(Điện áp so với đất MAX AC 300V)
(Được bảo vệ bởi cầu chì gốm 600V chống quá tải đột ngột) - Chức năng còi kiểm tra thông mạch, kiểm tra pin, kiểm tra đèn LED
- Vỏ hộp chắc chắn và trong suốt kiểu khung xương có tay cầm được trang bị ở dạng phụ kiện tiêu chuẩn
Xem 3D
Thông số kỹ thuật
| DC V | 0,3V (16,7kΩ/V) ±3% FS 3/12/30/120/300/600V (20kΩ/V) ±3% FS |
|---|---|
| AC V | 12V (9kΩ/V) ±4% FS 30/120/300/600V (9kΩ/V) ±3% FS |
| DC A | 60µA/30/300mA ±3% FS |
| Ω | 3/30/300kΩ ±3% chiều dài thang đo |
| Còi báo thông mạch | Còi sẽ phát âm thanh dưới 100Ω |
| Kiểm tra pin | 1,5V (0,7 đến 2V) ±3% của FS (10Ω tải) |
| Nhiệt độ | Có thể với đầu dò nhiệt độ 7060 (đã ngừng sản xuất). |
| LED | Xấp xỉ 10mA tại 0Ω (tại 3V của điện áp pin) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT III 300V / CAT II 600V Mức độ ô nhiễm 2 IEC 61010-2-031 |
| Nguồn điện | R6 (AA) (1,5V) × 2 |
| Kích thước | 140(D) × 94(R) × 39(S) mm |
| Trọng lượng | Khoảng 280g |
| Phụ kiện | 7066A (Dây dẫn kiểm thử) 8923 (Cầu chì[0,5A/600V]) × 1 (đi kèm), 1 (dự phòng) 9103 (Hộp đựng mang đi) R6 (AA) × 2 Hướng dẫn sử dụng |
Sách giới thiệu và tài liệu
-
- Hướng dẫn sử dụng
-
- MODEL 1110 Sách hướng dẫn (tiếng Anh)(848,77 (KB)
- MODEL 1110 Sách hướng dẫn (tiếng Ả Rập)(1,000,07 (KB)
- MODEL 1110 Sách hướng dẫn (tiếng Pháp)(755,88 (KB)
- MODEL 1110 Sách hướng dẫn (tiếng Indonesia)(703,59 (KB)
- MODEL 1110 Sách hướng dẫn (tiếng Tây Ban Nha)(635,99 (KB)
- MODEL 1110 Sách hướng dẫn (tiếng Thái)(722,63 (KB)
- MODEL 1110 Sách hướng dẫn (tiếng Việt)(1,26 (MB)

































